Mainboard Asus ROG MAXIMUS Z890 EXTREME (Intel Z890/ Socket 1851/ ATX/ 4 khe ram/ DDR5)
Giá khuyến mãi:
28.999.000 ₫
31.500.000 ₫
-8%
[Giá đã có VAT]
- Bảo hành: 36 Tháng
- Kho hàng: Còn hàng
- Chipset: Intel Z890
- Socket: Intel LGA 1851
- Kích thước Main: ATX
- Hỗ trợ CPU: Support Intel® Core™ Ultra Processors (Series 2) , LGA1851
- Hỗ trợ công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 và công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0
- Khe cắm RAM: 4 khe ram
- Loại RAM: DDR5
- Xem cấu hình chi tiết
Thông tin liên hệ
Địa chỉ: Số nhà 26 Liền kề 11 Khu đô thị Xa La ( Sau CT4 khu đô thị Xala ) - Hà Đông - Hà Nội
Kinh doanh Dmart 1: 0985.442.593
Kinh doanh Dmart 2: 0936.282.899






Yên tâm mua sắm
- 100% Sản phẩm chính hãng
- Giá ưu đãi nhất thị trường
- Giao hàng toàn quốc
- Hậu mãi chu đáo
Đánh giá chi tiết Mainboard Asus ROG MAXIMUS Z890 EXTREME (Intel Z890/ Socket 1851/ ATX/ 4 khe ram/ DDR5)
Mainboard Asus ROG MAXIMUS Z890 EXTREME (Intel Z890/ Socket 1851/ ATX/ 4 khe ram/ DDR5) là aSUS của thương hiệu Intel hiện đang được bán tại DMART. Bài viết dưới đây tóm tắt các thông số chính, giá bán và chế độ bảo hành để bạn tham khảo trước khi mua.
Thông số nổi bật của Mainboard Asus ROG MAXIMUS Z890 EXTREME
- Chipset: Intel Z890
- Socket: Intel LGA 1851
- Kích thước Main: ATX
- Hỗ trợ CPU: Support Intel® Core™ Ultra Processors (Series 2) , LGA1851
- Hỗ trợ công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 và công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0
- Khe cắm RAM: 4 khe ram
- Loại RAM: DDR5
Mua Mainboard Asus ROG MAXIMUS Z890 EXTREME chính hãng tại DMART
- Giá bán: 28.999.000đ (đã giảm 8% so với giá niêm yết 31.500.000đ).
- Bảo hành: 36 Tháng.
- 100% Sản phẩm chính hãng.
- Giá ưu đãi nhất thị trường.
- Giao hàng toàn quốc.
- Hậu mãi chu đáo.
- Hotline tư vấn: 0985.442.593.
Xem đầy đủ bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Mainboard Asus ROG MAXIMUS Z890 EXTREME ngay bên dưới.
Thông số kỹ thuật
| Bộ nhớ RAM | |
|---|---|
| Khe cắm RAM | 4 khe ram |
| Loại RAM | DDR5 |
| Bus RAM hỗ trợ | 4 x Khe DIMM, tối đa 192GB, DDR5Support up to 8800+MT/s (OC), Non-ECC, Un-buffered ,Clocked Unbuffered DIMM (CUDIMM)*Kiến trúc bộ nhớ kênh đôiHỗ trợ mô-đun bộ nhớ Intel® Extreme Memory Profile (XMP)ASUS Enhanced Memory Profile III (AEMP III)Hỗ trợ DIMM FlexDIMM FitCông Nghệ NitroPath DRAM |
| Kết nối | |
| Kết nối mạng | 1 x Marvell® AQtion 10Gb Ethernet 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet ASUS LANGuard |
| Thông số (Lan/Wireless) | BluetoothIntel® Wi-Fi 72x2 Wi-Fi 7 (802.11be)Hỗ trợ băng tần 2,4/5/6GHzSupport Wi-Fi 7 320MHz bandwidth, up to 5.8Gbps transfer rate.Bluetooth® v5.4 |
| Khe cắm trong | Intel® Core™ Ultra Processors(Series 2)2 x PCIe 5.0 x16 slots (supports x16 or x8/x8 or x8/x4/x4 modes)Intel® Z890 Chipset1 x PCIe 4.0x4 slot Vui lòng kiểm tra bảng phân nhánh PCIe trên trang web hỗ trợ (https://www.Asus.Com/support/FAQ/1037507/).M.2_3 & M.2_4 share bandwidth with PCIEX16(G5)_2. When M.2_3 is enabled, PCIEX16(G5)_1 will run x8 & PCIEX16(G5)_2 will run x4. When M.2_3 & M.2_4 are enabled, PCIEX16(G5)_1 will run x8 & PCIEX16(G5)_2 will disabled. |
| Khe cắm mở rộng | Total supports 6 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s portsSupport Intel® Core™ Ultra Processors(Series 2)Khe cắm M.2_1 (Key M), loại 2242/2260/2280/22110 (hỗ trợ chế độ PCIe 5.0 x4)Khe cắm M.2_2 (Key M), loại 2242/2260/2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4)M.2_3 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110 (supports PCIe 5.0 x4 modes)M.2_4 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 5.0 x4 modes)Intel® Z890 ChipsetDIMM.2_1 slot (Key M) via ROG Q-DIMM.2, type 2230/2242/2260/2280/22110 (supports PCIe 4.0 x |
| Cổng giao tiếp ngoài | 2 x Thunderbolt™ 5 USB Type-C® ports1 x cổng USB 20Gbps (1 x USB Type-C®)7 x cổng USB 10Gbps (5 x Type-A + 2 x USB Type-C®)1 x cổng HDMI™1 x Mô-đun Wi-Fi1 x Cổng Ethernet Intel® 2.5Gb1 x Marvell® AQtion 10Gb Ethernet port2 x Đầu cắm âm thanh chiếu sáng bởi LED1 1 x Cổng ra S/PDIF quang1 x Nút BIOS FlashBack™1 x Nút Clear CMOS |
| Thông tin chung | |
| Chipset | Intel Z890 |
| Socket | Intel LGA 1851 |
| Kích thước Main | ATX |
| Hỗ trợ CPU | Support Intel® Core™ Ultra Processors (Series 2) , LGA1851Hỗ trợ công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 và công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 |
| Chi tiết Vga | 1 x cổng HDM2 x Intel® Thunderbolt™ 5 ports (USB Type-C®) support DisplayPort and Thunderbolt™ video outputs* Thông số đồ hoạ có thể khác nhau tuỳ vào loại CPU. Vui lòng tham khảo www.Intel.Com để cập nhật thông tin.Supports max. 8K@60Hz with DSC as specified in HDMI 2.1.Supports up to 1 x 8K@60HZ(DSC mode)+2 x 4K@60HZ monitors, It is recommended to chain-connect the monitors using a verified Thunderbolt™ cable.For resolution support please check DisplayPort 2.1 specs.Bandwidth limited |
| Âm thanh | Âm thanh vòm ROG SupremeFX 7.1 Âm thanh độ phân giải cao CODEC ALC4082- Cảm biến trở kháng cho đầu ra tai nghe phía trước và phía sau- Hỗ trợ: Phát hiện giắc cắm, Đa luồng, Giắc cắm MIC mặt trước- Đầu ra phát lại âm thanh nổi SNR 120 dB chất lượng cao và đầu vào ghi SNR 110 dB- Hỗ trợ phát lại lên đến 32 bit/384 kHz trên bảng điều khiển phía trướcTính Năng Âm Thanh - Công nghệ giáp SupremeFX- ESS® ES9219 QUAD DAC- Các giắc âm thanh chiếu sáng bằng LED- Cổng ra S/PDIF quang học phía sau- |
| Mô tả khác | Windows® 11 (22H2 & later) |
| Phụ kiện kèm theo | Cáp1 x 1-to-3 ARGB splitter cable1 x 1-to-2 ARGB splitter cable2 x 1-to-4 fan splitter cable2 x ROG weave SATA 6G cable packages1 x 3-in-1 Thermistor cables packROG Q-DIMM.2 with Heatsink1 x ROG DIMM.2 with heatsink1 x M.2 pad package for ROG Q-DIMM.22 x Thermal pad for ROG Q-DIMM.2Bộ tản nhiệt bổ sung2 x Thermal pad for M.2 221101 x DDR5 Fan holder1 x ASUS WiFi Q-Antenna1 x Q-connector1 x ROG logo plate sticker1 x ROG screwdriver1 x ROG stickers1 x ROG VIP card |